DỰ BÁO THỜI TIẾT

ĐỒNG HỒ

ẢNH NGẪU NHIÊN

Mac_ang.jpg Hoa_mua.jpg Chim_ga_rung.jpg Hoa_hong.jpg Sapa.jpg Hoa_tre_.jpg Hoa_man.jpg Hoa_hong.jpg Hinh_anh0116.jpg Hinh_anh0114.jpg Hinh_anh0113.jpg Hinh_anh0112.jpg Gjau.gif Zjn.jpg Mo_hinh_nuocpng.jpg Imagesb.jpeg Images.jpeg Hydrogen_1.gif A06_hydrogen_full.jpg GHEP_CANH.jpg

Tài nguyên dạy học

LỊCH VIỆT NAM

Tháng
Năm�

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (LA VĂN CỪ)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG PTCS HỮUSẢN

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết > Thông báo >

    cong khai doi ngu -co so vat chat THCS 09-10


    PGD -ĐT Sơn Động, Trường PTCS Hữu Sản
     
    THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,năm học 2009-2010
    STT Nội dung Số lượng Bình quân
    I Số phòng học 6 Số m2/học sinh
    II Loại phòng học   -
    1 Phòng học kiên cố 6  
    2 Phòng học bán kiên cố 0 -
    3 Phòng học tạm 0 -
    4 Phòng học nhờ 0 -
    5 Số phòng học bộ môn 2  
    6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
    7 Bình quân lớp/phòng học 7/6 -
    8 Bình quân học sinh/lớp 23 -
    III Số điểm trường 1 -
    IV Tổng số diện tích đất  (m2) 4759 29
    V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 800 4.9
    VI Tổng diện tích các phòng 1124 6.9
    1 Diện tích phòng học  (m2) 960 5.8
    2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 164 1
    3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
    3 Diện tích thư viện (m2)    
    4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
    5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
    VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
    1 Khối lớp…    
    2 Khối lớp…    
    3 Khối lớp…    
    4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -
    5 …..    
    VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 20 Số học sinh/bộ
         
    IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
    1 Ti vi 2  
    2 Cát xét    
    3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
    4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể    
    5 M¸y chiÕu ®a n¨ng 1  
    .. ………    
     
      Nội dung Số lượng (m2)
    X Nhà bếp  
    XI Nhà ăn  
     
      Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
    XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
    XIII Khu nội trú      
     
    XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
      Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
    1 Đạt chuẩn vệ sinh*     *        
    2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*        *    
    (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
      Nội dung Không
    XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh    *  
    XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)     *  
    XVII Kết nối internet (ADSL)    
    XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường    
    XIX Tường rào xây    *  
                                                   ....., ngày...20..tháng....01..năm..2010                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                  (Ký tên và đóng dấu)   NguyÔn V¨n ThuËt   
     

    PGD -ĐT Sơn Động, Trường PTCS Hữu Sản
     
     
                                                                       THÔNG B¸O  
    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học.... 
    STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo     Ghi chú
    Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  TS  ThS ĐH TCCN  Dưới TCCN
      Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 24   1     8 11 5    
    I Giáo viên 18         7 10      
      Trong đó số giáo viên dạy môn:                    
    1 Toán 4 4         3 1    
    2 1 1         1      
    3 Hóa 1 1       1        
    4 .Sinh 1 1         1      
    5 2 2         2      
    6 §Þa 1 1         1      
    7 V¨n 4 4       3 1      
    8 GDCD                    
    9 Anh v¨n 1 1       1        
    10 TDôc 2 2       1 1      
    11 ¢m nh¹c                    
    12 Mü thuËt                    
    13 Tin häc                    
    14 KThuËt 1 1       1        
    II Cán bộ quản lý 2 2                
    1 Hiệu trưởng 1 1       1        
    2 Phó hiệu trưởng 1 1         1      
    III Nhân viên 4 3 1              
    1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
    2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
    3 Thủ quĩ                    
    4 Nhân viên y tế 1 1           1    
    5 Nhân viên thư viện                    
    6 Nhân viên khác     1         1    
      ...                    
                                                                                           ....., ngày...20...tháng...01...năm.2010.                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                    (Ký tên và đóng dấu)   NguyÔn V¨n ThuËt
    Nhắn tin cho tác giả
    La Văn Cừ @ 19:55 14/04/2011
    Số lượt xem: 337
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến