CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG PTCS HỮUSẢN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toan 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Cương
Ngày gửi: 09h:23' 20-04-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Cương
Ngày gửi: 09h:23' 20-04-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 7B
Kiểm tra bài cũ
Bài 1 : Cho hai đa thức
A(x) = 5x3 + 3x2 - 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x - 10
Tính A(x) + B(x) và tìm bậc của đa thức tổng
Bài làm
Bài 1: Cách 1:
A(x) = 5x3 + 3x2 - 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x - 10
Cách 2:
A(x) + B(x) = (5x3 + 3x2 - 6x +2 ) + (-5x3 -2x2 + 4x - 10)
= 5x3 + 3x2 - 6x +2 - 5x3 -2x2 + 4x - 10
= ( 5x3 -5x3) +( 3x2 - 2x2 ) + ( 4x - 6x ) + ( 2 - 10)
= x2 - 2x - 8 có bậc là 2
A(x) + B(x) = x2 – 2x -8
Bài 3: Đặt P(x) = A(x) + B(x)
Tính P(-1); P(0); P(4)
Tiết 60: Luyện tập
= x2 – 2x - 8
Hay P(x) = x2 – 2x - 8
A(x) = 5x3 + 3x2 – 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x – 10
Bài làm
P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8 = 1 + 2 – 8 = -5
P(0) = 02 – 2.0 – 8 = - 8
P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 = 0
Bài 4: Cho hai đa thức
P(x) = 3x2 -5 + x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3
Q(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa tăng d?n c?a biến
b) tính P(x) + Q(x)
c) Tính P(x) - Q(x)
d) Tính Q(x) - P(x)
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
Bài làm
b)
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) + Q(x)= - 6+ x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6
c)
P(x) = - 5 + x2 – 4 x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
d)
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
P(x) - Q(x)= - 4 - x – 3x3 + 2x4 - 2x5 – x6
Q(x)– P(x) = 4 + x + 3x3 - 2x4 + 2x5 +x6
Cách 2:
P(x) – Q(x) =( -5 + x2 – 4x3 + x4 – x6) – ( - 1 + x + x2 – x3– x4 + 2x5)
= - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6 + 1 - x - x2 + x3 + x4 - 2x5
= ( -5 + 1) - x +( x2 – x2) + (x3 – 4x3) + ( x4 + x4) – 2x5 – x6
= - 4 –x - 3x3 + 2x4 – 2x5 – x6
Q(x) – P(x) = ( -1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5) - ( - 5 + x2 – 4x3 + x4– x6)
= - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5 +5 –x2 + 4x3 – x4 + x6
= ( 5 – 1) + x + ( x2 – x2) + (4x3 – x3) + ( - x4 –x4) + 2x5 + x6
= 4 + x + 3x3 – 2x4 + 2x5 + x6
Về nhà
Xem lại các bài tập
BTVN: 50; 53 -SGK trang 46
Đọc trước bài 9 - Nghiệm của đa thức một biến
Cảm ơn thầy cô về dự giờ với lớp
THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 7B
Kiểm tra bài cũ
Bài 1 : Cho hai đa thức
A(x) = 5x3 + 3x2 - 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x - 10
Tính A(x) + B(x) và tìm bậc của đa thức tổng
Bài làm
Bài 1: Cách 1:
A(x) = 5x3 + 3x2 - 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x - 10
Cách 2:
A(x) + B(x) = (5x3 + 3x2 - 6x +2 ) + (-5x3 -2x2 + 4x - 10)
= 5x3 + 3x2 - 6x +2 - 5x3 -2x2 + 4x - 10
= ( 5x3 -5x3) +( 3x2 - 2x2 ) + ( 4x - 6x ) + ( 2 - 10)
= x2 - 2x - 8 có bậc là 2
A(x) + B(x) = x2 – 2x -8
Bài 3: Đặt P(x) = A(x) + B(x)
Tính P(-1); P(0); P(4)
Tiết 60: Luyện tập
= x2 – 2x - 8
Hay P(x) = x2 – 2x - 8
A(x) = 5x3 + 3x2 – 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x – 10
Bài làm
P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8 = 1 + 2 – 8 = -5
P(0) = 02 – 2.0 – 8 = - 8
P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 = 0
Bài 4: Cho hai đa thức
P(x) = 3x2 -5 + x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3
Q(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa tăng d?n c?a biến
b) tính P(x) + Q(x)
c) Tính P(x) - Q(x)
d) Tính Q(x) - P(x)
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
Bài làm
b)
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) + Q(x)= - 6+ x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6
c)
P(x) = - 5 + x2 – 4 x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
d)
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
P(x) - Q(x)= - 4 - x – 3x3 + 2x4 - 2x5 – x6
Q(x)– P(x) = 4 + x + 3x3 - 2x4 + 2x5 +x6
Cách 2:
P(x) – Q(x) =( -5 + x2 – 4x3 + x4 – x6) – ( - 1 + x + x2 – x3– x4 + 2x5)
= - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6 + 1 - x - x2 + x3 + x4 - 2x5
= ( -5 + 1) - x +( x2 – x2) + (x3 – 4x3) + ( x4 + x4) – 2x5 – x6
= - 4 –x - 3x3 + 2x4 – 2x5 – x6
Q(x) – P(x) = ( -1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5) - ( - 5 + x2 – 4x3 + x4– x6)
= - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5 +5 –x2 + 4x3 – x4 + x6
= ( 5 – 1) + x + ( x2 – x2) + (4x3 – x3) + ( - x4 –x4) + 2x5 + x6
= 4 + x + 3x3 – 2x4 + 2x5 + x6
Về nhà
Xem lại các bài tập
BTVN: 50; 53 -SGK trang 46
Đọc trước bài 9 - Nghiệm của đa thức một biến
Cảm ơn thầy cô về dự giờ với lớp
 






Các ý kiến mới nhất